|
Danh sách Dịch vụ công Trực tuyến của Tổng cục Thủy sản
|
| Thứ tự | Tên dịch vụ công | Mức độ | |
|
Lĩnh vực: Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản
|
|||
| 1 |
Nhập khẩu tàu cá đã qua sử dụng
|
Mức 2
|
|
| 2 |
Nhập khẩu tàu cá đóng mới
|
Mức 2
|
|
| 3 |
Nhập khẩu tàu cá viện trợ
|
Mức 2
|
|
| 4 |
Đăng ký tàu cá không thời hạn
|
Mức 2
|
|
| 5 |
Đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu)
|
Mức 2
|
|
| 6 |
Cấp giấy chứng nhận Đăng ký tàu cá đối với tàu cá đóng mới
|
Mức 2
|
|
| 7 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
Mức 2
|
|
| 8 |
Cấp giấy chứng nhận tàu cá đối với tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu
|
Mức 2
|
|
| 9 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá thuộc diện thuê tàu trần, hoặc thuê – mua tàu
|
Mức 2
|
|
| 10 |
Đăng ký thuyền viên và cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá
|
Mức 2
|
|
| 11 |
Cấp giấy chứng nhận Đăng ký tàu cá đối với tàu cá cải hoán
|
Mức 2
|
|
| 12 |
Mức 3
|
||
| 13 |
Mức 3
|
||
|
Lĩnh vực: Nuôi trồng Thủy sản
|
|||
| 1 |
Nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản để sản xuất, gia công nhằm mục đích tái xuất theo hợp đồng đã ký với nước ngoài
|
Mức 2
|
|
| 2 |
Nhập khẩu giống thủy sản, thủy sản sống để tái xuất theo hợp đồng đã ký với nước ngoài
|
Mức 2
|
|
| 3 |
Nhập khẩu thủy sản sống không có tên trong Danh mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu để đánh giá rủi ro
|
Mức 2
|
|
| 4 |
Nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản để khảo nghiệm
|
Mức 2
|
|
| 5 |
Nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu
|
Mức 2
|
|
| 6 |
Nhập khẩu thủy sản làm giống để khảo nghiệm
|
Mức 2
|
|
| 7 |
Nhập khẩu thủy sản làm giống để nghiên cứu
|
Mức 2
|
|
| 8 |
Nhập khẩu thủy sản chưa có tên trong danh mục hàng hóa nhập khẩu thông thường, Danh mục hàng hóa nhập khẩu có điều kiện để giới thiệu tại hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Mức 2
|
|
| 9 |
Đăng ký nhập khẩu thức ăn thủy sản để khảo nghiệm
|
Mức 2
|
|